Ngành công nghiệp phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An đã tạo ra một lượng rác thải công nghiệp khổng lồ. Theo thống kê, mỗi năm Nghệ An thải ra hàng triệu tấn phế liệu các loại, trong đó phế liệu kim loại chiếm tỷ trọng lớn. Điều này vừa là thách thức lớn cho môi trường, vừa là cơ hội kinh doanh béo bở cho các doanh nghiệp thu mua phế liệu.
Bài viết này không chỉ cung cấp cho bạn cái nhìn sâu sắc về thị trường thu mua phế liệu tại địa phương, mà còn hướng dẫn bạn cách tối ưu hóa lợi ích từ việc bán phế liệu không cần thiết. Hãy khám phá những bí quyết giúp bạn nhận được giá trị cao nhất cho phế liệu của mình, từ những chuyên gia hàng đầu trong ngành. Cùng chúng tôi điểm qua các yếu tố then chốt này, và bạn sẽ thấy vì sao dịch vụ thu mua phế liệu tại Nghệ An lại là sự lựa chọn không thể bỏ qua.
Nhu cầu thu mua phế liệu tại Nghệ An
Ngành công nghiệp phát triển mạnh tại Nghệ An đã tạo ra lượng lớn phế liệu thải ra hàng ngày. Việc thu gom và tái chế phế liệu không chỉ giúp bảo vệ môi trường mà còn tạo ra nguồn nguyên liệu quý giá cho các nhà máy. Vì vậy, nhu cầu thu mua phế liệu ngày càng lớn.

Các nhà máy, xí nghiệp tại Nghệ An có nhu cầu lớn về nguồn nguyên liệu phế liệu để phục vụ sản xuất. Các ngành công nghiệp chính cần nguyên liệu từ phế liệu bao gồm:
- Ngành luyện kim: sử dụng phế liệu sắt, thép, kim loại màu.
- Ngành sản xuất giấy: sử dụng phế liệu giấy, bìa carton.
- Ngành nhựa: sử dụng phế liệu nhựa PP, PE, PET…
- Ngành xây dựng: sử dụng phế liệu xây dựng, gạch vỡ, bê tông.
Bên cạnh đó, các hộ gia đình, cơ sở kinh doanh tại Nghệ An cũng sản sinh ra lượng lớn phế liệu hàng ngày như giấy vụn, nhựa, kim loại, rác thải sinh hoạt… rất cần được thu gom và xử lý.
Do đó, thị trường thu mua phế liệu tại Nghệ An rất sôi động và có tiềm năng lớn.
Lợi ích khi thu mua phế liệu tại Nghệ An
- Giá thu mua phế liệu tại Nghệ An cao hơn nhiều so với các tỉnh khác, đem lại nguồn thu nhập ổn định cho người dân và doanh nghiệp. Các loại phế liệu được thu mua với giá cao gồm: sắt, nhôm, đồng, inox, nhựa, giấy…
- Dịch vụ thu mua tận nơi tiện lợi, nhanh chóng. Các đơn vị thu mua sẵn sàng đến tận nơi khảo sát, định giá và thu gom phế liệu một cách nhanh chóng.
- Các đơn vị thu mua uy tín, chuyên nghiệp. Họ có kinh nghiệm lâu năm trong việc phân loại, định giá và xử lý phế liệu. Luôn đảm bảo quy trình chuyên nghiệp, minh bạch.
- Giảm ô nhiễm môi trường nhờ phế liệu được thu gom và xử lý đúng cách.
Dịch vụ thu mua phế liệu của Phế Liệu 24h
Công ty TNHH Phế Liệu 24h là đơn vị uy tín hàng đầu tại Nghệ An trong lĩnh vực thu mua phế liệu. Chúng tôi cung cấp các dịch vụ thu mua phế liệu chuyên nghiệp bao gồm:

- Thu mua nhiều loại phế liệu: sắt, thép, kim loại màu, giấy, nhựa, cao su, xỉ than…
- Giá thu mua cạnh tranh, cao nhất thị trường hiện nay. Chúng tôi có mối quan hệ tốt với các nhà máy để đảm bảo giá thu mua luôn ở mức cao nhất.
- Dịch vụ thu mua tận nơi nhanh chóng với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, thiết bị chuyên dụng. Miễn phí vận chuyển với khối lượng lớn.
- Quy trình thu mua đơn giản, rõ ràng. Chúng tôi sẽ khảo sát, định giá, lập phiếu thu mua và thanh toán ngay khi nhận hàng.
- Luôn đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ tốt nhất, uy tín và chuyên nghiệp nhất.
Các loại phế liệu thường được thu mua
Dưới đây là các loại phế liệu thường được thu mua:
Phế liệu kim loại
- Sắt vụn, sắt thép các loại
- Nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc
- Inox, gang, tiền kẽm
- Dây cáp điện thoại, cáp điện
Phế liệu giấy
- Giấy in, bìa các tông, báo cũ
- Giấy văn phòng, hồ sơ cũ
- Bìa carton, giấy lụa, giấy kraft
- Sách, vở học sinh cũ
Phế liệu nhựa
- Túi ni lon, chai nhựa, can nhựa
- Thùng phuy nhựa các loại
- Nhựa PP, PE, PET, PVC, ABS
- Nhựa tổng hợp, composite
Phế liệu khác
- Máy móc, thiết bị điện tử cũ
- Xe máy, ô tô, phụ tùng đã qua sử dụng
- Vỏ ruột xe máy, ô tô
- Pin, ắc quy, mực in các loại
- Gỗ cũ, ván ép, gỗ dán
Ngoài ra, chúng tôi cũng thu mua các loại phế liệu khác. Quý khách vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Bảng giá thu mua phế liệu
| Loại Phế Liệu | Phân Loại | Đơn Giá (VND/Kg) |
|
Giá Phế Liệu Sắt
|
Sắt đặc | 13.500 – 40.000 |
| Sắt vụn | 4.500 – 23.500 | |
| Sắt rỉ sét | 10.500 – 24.000 | |
| Sắt bazơ | 8.500 – 19.000 | |
| Sắt dây | 12.500 – 25.500 | |
| Sắt công trình | 13.500 – 24.500 | |
| Máy móc sắt | 15.000 – 58.000 | |
|
Giá Phế Liệu Đồng
|
Đồng cáp | 250.000 – 650.000 |
| Đồng đỏ | 245.000 – 480.000 | |
| Đồng vàng | 145.000 – 300.000 | |
| Mạt đồng | 135.000 – 195.000 | |
| Đồng cháy | 265.000 – 295.000 | |
|
Giá gang phế liệu
|
Gang vụn | 50.000 – 65.000 |
| Gang phế liệu loại rỉ sét | 18.000 – 39.000 | |
| Gang đặc | 20.000 – 50.000 | |
| Gang xám Phế Liệu | 12.000 – 25.000 | |
|
Giá Phế Liệu Chì
|
Chì thỏi, chì nguyên khối | 488.000 – 1.350.000 |
| Chì cuộn, chì dẻo | 488.000 – 1.350.000 | |
| Chì thiếc, chì lưới | 285.000 – 580.000 | |
|
Giá Phế Liệu Nhựa
|
Giá phế liệu nhựa ABS | 13.500 – 16.000 |
| Giá phế liệu nhựa PP | 5.000 – 8.000 | |
| Giá phế liệu ống nhựa PVC | 15.000 – 20.000 | |
|
Giá Phế Liệu Bao bì
|
Bao bì Jumbo | 50.000 – 85.000 |
| Bao nhựa | 95.000 – 175.000 | |
|
Giá Phế Liệu Giấy
|
Giấy Carton | 3.500 – 5.500 |
| Giấy báo | 9.000 – 15.500 | |
| Giấy photo | 10.000 – 15.500 | |
|
Giá Phế Liệu Kẽm
|
Kẽm thỏi | 65.000 – 85.000 |
| Kẽm in, Bản kẽm | 65.000 – 75.000 | |
| Dây kẽm màu | 45.000 – 60.000 | |
| Thép mạ kẽm | 40.000 – 55.000 | |
| Ống kẽm | 45.000 – 60.000 | |
| Tôn kẽm | 19.000 – 49.000 | |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 55.000 – 86.000 | |
| Vật tư làm bằng kẽm | 59.000 – 68.000 | |
|
Giá Phế Liệu Inox
|
Inox 201 | 17.000 – 39.000 |
| Inox 304 | 40.000 – 87.000 | |
| Inox 340 | 9.000 – 17.000 | |
| Inox 430 | 15.000 – 40.000 | |
| Inox 504 | 25.000 – 55.000 | |
| Inox 510 | 24.500 – 59.600 | |
| Inox 630 | 21.500 – 54.300 | |
| Bazơ inox | 30.000 – 75.000 | |
|
Giá Phế Liệu Nhôm
|
Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh) | 75.000 – 95.000 |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng) | 60.000 – 85.000 | |
| Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) | 30.000 – 75.500 | |
| Bột nhôm | 30.500 – 60.500 | |
| Nhôm dẻo | 70.000 – 85.500 | |
|
Giá Phế Liệu Nilon
|
Nilon sữa | 9.500 – 14.500 |
| Nilon dẻo | 15.500 – 35.500 | |
| Nilon xốp | 6.500 – 13.500 | |
|
Giá Phế Liệu Hợp kim
|
Cán dao phay, Endmill | 1.550.000 – 5.500.000 |
| Dao hợp kim | 1.500.000 – 5.500.000 | |
| Bánh cán hợp kim | 490.000 – 850.000 | |
| Khuôn hợp kim | 500.000 – 750.000 | |
| Hợp kim cứng carbide | 650.000 – 950.000 | |
| Bột hợp kim | 400.000-790.000 | |
| Mũi tiện hơp kim | 550.000-990.000 | |
| Dây molipden (Dây cắt máy cắt dây) | 650.000-820.000 | |
| Hợp kim khối | 400.000-860.000 | |
| Hợp kim ngành gỗ | 480.000-7.550.000 | |
|
Giá Phế Liệu Thùng phi
|
Thùng phi sắt | 110.000 – 155.500 |
| Thùng phi nhựa | 100.000 – 165.500 | |
|
Giá Phế Liệu Pallet
|
Nhựa Pallet | 92.000 – 193.700 đồng/cái |
| Pallet gỗ | 5.500 – 10.000 | |
| Giá Phế Liệu Điện tử | Bo mạch, chip, IC, linh kiện | 1.555.000 – 5.650.000 |
| Giá Phế Liệu Niken | Niken bi, niken tấm | 390.500 – 975.000 |
|
Giá Phế Liệu Vải
|
Cây giá | 18.000 – 55.000 |
| Vải cotton | 4.500 – 23.500 | |
| Vải rẻo | 3.000 – 10.500 | |
| Vải xéo | 5.300 – 10.500 | |
| Vải vụn | 3.500 – 10.500 | |
| Vải poly tồn kho | 6.000 – 20.500 | |
| Giá Phế Liệu Acquy | Acquy xe máy, xe ô tô | 40.000 – 55.000 |
|
Giá Phế Liệu Tôn
|
Tôn vụn | 10.500 – 16.500 |
| Tôn tấm | 11.500 – 18.500 | |
| Tôn xây dựng | 15.500 – 20.000 | |
| Tôn phế liệu nhà xưởng | 13.500 – 23.000 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy theo chất lượng, số lượng và biến động thị trường.
Quy trình thu mua phế liệu
Quy trình thu mua phế liệu của chúng tôi đảm bảo nhanh chóng, chuyên nghiệp và hoàn toàn minh bạch:
Bước 1: Tiếp nhận thông tin khách hàng cần bán phế liệu
- Khách hàng gọi điện hoặc nhắn tin qua hotline, website, fanpage
- Cung cấp các thông tin sơ bộ: loại phế liệu, khối lượng ước tính, địa điểm
Bước 2: Khảo sát, định giá phế liệu
- Cử nhân viên đến khảo sát thực tế khối lượng và chủng loại phế liệu
- Định giá dựa trên giá thị trường và chất lượng phế liệu
- Báo giá cho khách hàng biết
Bước 3: Thu gom, vận chuyển phế liệu
- Bố trí nhân lực, phương tiện đến thu gom phế liệu
- Đảm bảo không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường
- Vận chuyển phế liệu về kho xử lý
Bước 4: Kiểm đếm, phân loại và xử lý
- Tiến hành kiểm đếm khối lượng, kiểm tra chất lượng lần cuối
- Phân loại, sơ chế, ép bánh các loại phế liệu
- Xử lý đúng quy trình, đảm bảo vệ sinh môi trường
Bước 5: Thanh toán và hoàn thành hợp đồng
- Cân đối khối lượng và xác nhận mức giá cuối cùng
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
- Hoàn thành các thủ tục và ký xác nhận hoàn tất hợp đồng
Với quy trình chặt chẽ trên, chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng.
Cam kết về chất lượng dịch vụ
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Tận tâm”, Công ty Phế Liệu 24h cam kết:

- Luôn đặt sự hài lòng của khách hàng lên trên hết
- Giá thu mua cạnh tranh, cao nhất thị trường
- Chất lượng dịch vụ chuyên nghiệp, uy tín hàng đầu
- Đội ngũ nhân viên tận tâm, chu đáo và kinh nghiệm
- Bảo mật thông tin khách hàng tuyệt đối
- Luôn tuân thủ pháp luật trong quá trình hoạt động
Thông tin liên hệ
Với kinh nghiệm 10 năm trong lĩnh vực, chúng tôi tự tin sẽ mang đến dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
Mọi thắc mắc về dịch vụ, quý khách vui lòng liên hệ Hotline hỗ trợ 0909851345 hoặc truy cập website: phelieu24h.vn để được tư vấn miễn phí.

