Giữa guồng quay hối hả của Quảng Ninh, từng giây từng phút đều là quý giá. Bạn đang muốn giải phóng không gian khỏi những đống phế liệu không còn giá trị nhưng lại e ngại tốn kém công sức và mất thời gian? Thấu hiểu sâu sắc điều đó, Phế Liệu 24h tự hào mang đến dịch vụ thu mua phế liệu Quảng Ninh tận nơi, một giải pháp tối ưu không thể bỏ qua. Chỉ cần một cuộc gọi, đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ đảm bảo có mặt tại bất kỳ địa điểm nào quý khách yêu cầu trong vòng 30 phút, thực hiện giao dịch nhanh chóng với giá thu mua cạnh tranh nhất thị trường.
Tiêu chí lựa chọn đơn vị thu mua phế liệu Quảng Ninh uy tín
Nếu muốn lựa chọn được đơn vị thu mua phế liệu tại Quảng Ninh uy tín, khách hàng có thể căn cứ theo 5 tiêu chí quan trọng sau đây:

- Giấy phép hoạt động: Đơn vị phải có giấy phép kinh doanh đầy đủ để đảm bảo hoạt động hợp pháp và tuân thủ các quy định của pháp luật
- Giá cả cạnh tranh và minh bạch: So sánh giá thu mua của nhiều đơn vị khác nhau để đảm bảo bạn luôn nhận được mức giá tốt nhất cho sản phẩm phế liệu của mình. Đơn vị uy tín sẽ có bảng giá chi tiết, rõ ràng, công khai và không có chi phí ẩn
- Quy trình thu mua chuyên nghiệp: Công ty uy tín có quy trình thu mua nhanh chóng, sử dụng trang thiết bị hiện đại nhằm phục vụ quá trình thu gom suôn sẻ
- Uy tín và kinh nghiệm: Tìm hiểu lịch sử hoạt động, đánh giá từ khách hàng trước đó và các dự án đã thực hiện thành công. Những đơn vị có kinh nghiệm thường có quy trình làm việc chuyên nghiệp và đáng tin cậy hơn
- Bảo vệ môi trường: Ưu tiên những đơn vị có cam kết về bảo vệ môi trường, xây dựng quy trình xử lý phế liệu an toàn, đúng quy định và đúng pháp luật
Tại sao Phế Liệu 24h là lựa chọn hàng đầu tại Quảng Ninh?
Công ty Phế Liệu 24h tự hào là đối tác đáng tin cậy của hàng nghìn khách hàng trên khắp cả nước. Chúng tôi không chỉ cung cấp dịch vụ thu mua phế liệu tại Quảng Ninh mà còn mở rộng phạm vi hoạt động khắp cả nước, mang lại sự tiện lợi tối đa cho khách hàng.

- Kinh nghiệm dày dặn: Trải qua nhiều năm hoạt động và không ngừng phát triển, Phế Liệu 24h đã xây dựng quy trình làm việc chuyên nghiệp, đảm bảo mọi giao dịch diễn ra nhanh chóng và suôn sẻ
- Giá cả cạnh tranh nhất thị trường: Công ty luôn cập nhật giá phế liệu mới nhất, cam kết mang đến mức giá thu mua tốt nhất, tối đa hoá lợi nhuận cho quý khách
- Thu mua đa dạng phế liệu: Phế Liệu 24h nhận thu mua tất cả các loại phế liệu, bao gồm phế liệu kim loại, phế liệu công nghiệp, phế liệu xây dựng, phế liệu nhựa, phế liệu giấy,…
- Dịch vụ thu mua tận nơi: Đội ngũ nhân viên chất lượng của đơn vị sẽ đến trực tiếp địa điểm theo yêu cầu để khảo sát, định giá và triển khai thu mua nhanh chóng
- Giải pháp dọn dẹp trọn gói: Không chỉ thu mua, Phế Liệu 24h còn hỗ trợ bạn trong việc tháo dỡ, bốc xếp và vận chuyển phế liệu, giúp tiết kiệm thời gian và công sức, trả lại không gian sạch sẽ và thông thoáng
- Thanh toán nhanh chóng: Chúng tôi cam kết thanh toán đầy đủ và nhanh gọn trong một lần bằng hình thức chuyển khoản hoặc tiền mặt ngay sau khi hoàn tất quá trình thu mua
Các khu vực Phế Liệu 24h thu mua phế liệu tại Quảng Ninh
Phế Liệu 24h triển khai hoạt động thu mua phế liệu khắp mọi ngóc ngách trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, bao gồm:
- Thành phố Hạ Long
- Thành phố Cẩm Phả
- Thành phố Uông Bí
- Thành phố Móng Cái
- Thị xã Đông Triều
- Thị xã Quảng Yên
- Huyện Hải Hà
- Huyện Đầm Hà
- Huyện Vân Đồn
- Huyện Bình Liêu
- Huyện Ba Chẽ
- Huyện Cô Tô
- Huyện Tiên Yên
Bảng giá thu mua phế liệu Quảng Ninh của Phế Liệu 24h
Giữa thị trường phế liệu sôi động với nhiều biến động, việc nắm bắt được mức giá chính xác và uy tín từ một đơn vị thu mua chuyên nghiệp như Phế Liệu 24h là vô cùng quan trọng. Theo dõi ngay bảng giá sắt vụn chi tiết dưới đây để bạn dễ dàng so sánh và chọn thời điểm bán tối ưu.

| Loại Phế Liệu | Phân Loại | Đơn Giá (VND/Kg) |
|
Giá Phế Liệu Sắt
|
Sắt đặc | 13.500 – 40.000 |
| Sắt vụn | 4.500 – 23.500 | |
| Sắt rỉ sét | 10.500 – 24.000 | |
| Sắt bazơ | 8.500 – 19.000 | |
| Sắt dây | 12.500 – 25.500 | |
| Sắt công trình | 13.500 – 24.500 | |
| Máy móc sắt | 15.000 – 58.000 | |
|
Giá Phế Liệu Đồng
|
Đồng cáp | 250.000 – 650.000 |
| Đồng đỏ | 245.000 – 480.000 | |
| Đồng vàng | 145.000 – 300.000 | |
| Mạt đồng | 135.000 – 195.000 | |
| Đồng cháy | 265.000 – 295.000 | |
|
Giá gang phế liệu
|
Gang vụn | 50.000 – 65.000 |
| Gang phế liệu loại rỉ sét | 18.000 – 39.000 | |
| Gang đặc | 20.000 – 50.000 | |
| Gang xám Phế Liệu | 12.000 – 25.000 | |
|
Giá Phế Liệu Chì
|
Chì thỏi, chì nguyên khối | 488.000 – 1.350.000 |
| Chì cuộn, chì dẻo | 488.000 – 1.350.000 | |
| Chì thiếc, chì lưới | 285.000 – 580.000 | |
|
Giá Phế Liệu Nhựa
|
Giá phế liệu nhựa ABS | 13.500 – 16.000 |
| Giá phế liệu nhựa PP | 5.000 – 8.000 | |
| Giá phế liệu ống nhựa PVC | 15.000 – 20.000 | |
|
Giá Phế Liệu Bao bì
|
Bao bì Jumbo | 50.000 – 85.000 |
| Bao nhựa | 95.000 – 175.000 | |
|
Giá Phế Liệu Giấy
|
Giấy Carton | 3.500 – 5.500 |
| Giấy báo | 9.000 – 15.500 | |
| Giấy photo | 10.000 – 15.500 | |
|
Giá Phế Liệu Kẽm
|
Kẽm thỏi | 65.000 – 85.000 |
| Kẽm in, Bản kẽm | 65.000 – 75.000 | |
| Dây kẽm màu | 45.000 – 60.000 | |
| Thép mạ kẽm | 40.000 – 55.000 | |
| Ống kẽm | 45.000 – 60.000 | |
| Tôn kẽm | 19.000 – 49.000 | |
| Kẽm giấy, kẽm lá | 55.000 – 86.000 | |
| Vật tư làm bằng kẽm | 59.000 – 68.000 | |
|
Giá Phế Liệu Inox
|
Inox 201 | 17.000 – 39.000 |
| Inox 304 | 40.000 – 87.000 | |
| Inox 340 | 9.000 – 17.000 | |
| Inox 430 | 15.000 – 40.000 | |
| Inox 504 | 25.000 – 55.000 | |
| Inox 510 | 24.500 – 59.600 | |
| Inox 630 | 21.500 – 54.300 | |
| Bazơ inox | 30.000 – 75.000 | |
|
Giá Phế Liệu Nhôm
|
Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh) | 75.000 – 95.000 |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng) | 60.000 – 85.000 | |
| Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) | 30.000 – 75.500 | |
| Bột nhôm | 30.500 – 60.500 | |
| Nhôm dẻo | 70.000 – 85.500 | |
|
Giá Phế Liệu Nilon
|
Nilon sữa | 9.500 – 14.500 |
| Nilon dẻo | 15.500 – 35.500 | |
| Nilon xốp | 6.500 – 13.500 | |
|
Giá Phế Liệu Hợp kim
|
Cán dao phay, Endmill | 1.550.000 – 5.500.000 |
| Dao hợp kim | 1.500.000 – 5.500.000 | |
| Bánh cán hợp kim | 490.000 – 850.000 | |
| Khuôn hợp kim | 500.000 – 750.000 | |
| Hợp kim cứng carbide | 650.000 – 950.000 | |
| Bột hợp kim | 400.000-790.000 | |
| Mũi tiện hơp kim | 550.000-990.000 | |
| Dây molipden (Dây cắt máy cắt dây) | 650.000-820.000 | |
| Hợp kim khối | 400.000-860.000 | |
| Hợp kim ngành gỗ | 480.000-7.550.000 | |
|
Giá Phế Liệu Thùng phi
|
Thùng phi sắt | 110.000 – 155.500 |
| Thùng phi nhựa | 100.000 – 165.500 | |
|
Giá Phế Liệu Pallet
|
Nhựa Pallet | 92.000 – 193.700 đồng/cái |
| Pallet gỗ | 5.500 – 10.000 | |
| Giá Phế Liệu Điện tử | Bo mạch, chip, IC, linh kiện | 1.555.000 – 5.650.000 |
| Giá Phế Liệu Niken | Niken bi, niken tấm | 390.500 – 975.000 |
|
Giá Phế Liệu Vải
|
Cây giá | 18.000 – 55.000 |
| Vải cotton | 4.500 – 23.500 | |
| Vải rẻo | 3.000 – 10.500 | |
| Vải xéo | 5.300 – 10.500 | |
| Vải vụn | 3.500 – 10.500 | |
| Vải poly tồn kho | 6.000 – 20.500 | |
| Giá Phế Liệu Acquy | Acquy xe máy, xe ô tô | 40.000 – 55.000 |
|
Giá Phế Liệu Tôn
|
Tôn vụn | 10.500 – 16.500 |
| Tôn tấm | 11.500 – 18.500 | |
| Tôn xây dựng | 15.500 – 20.000 | |
| Tôn phế liệu nhà xưởng | 13.500 – 23.000 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy theo chất lượng, số lượng và biến động thị trường.
Kết luận
Như vậy với dịch vụ thu mua phế liệu Quảng Ninh tận nơi, giá cao và có mặt nhanh chóng chỉ sau 30 phút, Phế Liệu 24h cam kết đem đến sự tiện lợi và hài lòng tuyệt đối cho tất cả khách hàng. Vì thế ngay khi có nhu cầu cần thanh lý, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hotline 0909.851.345 để được tư vấn, hỗ trợ và báo giá chi tiết nhé!
Văn phòng giao dịch
Số 455 Cái Dăm, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

